Máy đo gió cốc cho phép đo tốc độ gió lên đến 105 km/h và có thể sử dụng linh hoạt. Máy đo gió cốc được trang bị cảm biến nhiệt độ tích hợp có thể đo cả độ C và độ F. Các chức năng đo tốc độ gió tối đa và trung bình cho phép theo dõi hiệu quả kết quả đo.
Máy đo gió cốc cho phép đo bằng nhiều đơn vị khác nhau như m/s, km/h, kn và mph và cũng có thang đo Beaufort để đánh giá nhanh lực gió. Màn hình LCD dễ đọc có đèn nền đảm bảo khả năng đọc tối ưu trong mọi điều kiện ánh sáng. Chức năng tự động tắt sau 15 phút không hoạt động giúp kéo dài thời lượng pin lên ít nhất khoảng 30 giờ. Máy đo gió cốc được cung cấp kèm hộp đựng tiện dụng khi đi du lịch.
Điểm nổi bật
Đặc điểm kỹ thuật
| Tốc độ | |
| Phạm vi đo lường | 0,7 m/giây … 30 m/giây |
| Nghị quyết | < 20: 0,1 m/giây /> > 20: 1 m/giây |
| Sự chính xác | ±(4 % +2 chữ số) |
| Tốc độ | |
| Phạm vi đo lường | 2,5 km/giờ … 105 km/giờ |
| Nghị quyết | < 20: 0,1 km/giờ /> 20: 1 km/giờ |
| Sự chính xác | ±(4 % +2 chữ số) |
| Tốc độ | |
| Phạm vi đo lường | 1,5 dặm/giờ … 67 dặm/giờ |
| Nghị quyết | < 20: 0,1 dặm/giờ /> > 20: 1 dặm/giờ |
| Sự chính xác | ±(4 % +2 chữ số) |
| Tốc độ | |
| Phạm vi đo lường | 1,3 hải lý … 58,3 hải lý |
| Nghị quyết | < 20: 0,1 nút /> 20: 1 nút |
| Sự chính xác | ±(4 % +2 chữ số) |
| Nhiệt độ | |
| Phạm vi đo lường | -20 °C … +50 °C |
| Độ phân giải alt | 0,1 °C |
| Sự chính xác | ±1,5 °C |
| Nhiệt độ | |
| Phạm vi đo lường | -4 °F … +122 °F |
| Nghị quyết | 0,1 °F |
| Sự chính xác | ±2,7 °F |
| Dữ liệu kỹ thuật chung | |
| Chức năng đo lường | MAX, giá trị trung bình |
| Đơn vị | m/giây, km/giờ, kn, dặm/giờ |
| Kiểu hiển thị | LCD có đèn chiếu sáng |
| Cảm biến | Vỏ chéo |
| Tự động tắt | 15 phút |
| Ngôn ngữ menu | Tiếng Anh |
| Lớp bảo vệ (thiết bị) | IP20 |
| Cân nặng | 36,5g |
| Kích thước (D x R x C) | 145 x 55 x 48mm |
| Điều kiện hoạt động | -20 … 60 ° C, 10 … 90% rH |
| Điều kiện lưu trữ | -20 … 60 ° C, 10 … 75% rH |






















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.